6 Bộ thủ 1 Nét
1
Nhất
yi
Số một
2
Cổn
gǔn
Nét sổ
3
Chủ
zhǔ
Điểm, chấm
4
丿
Phiệt
piě
Nét sổ xiên qua trái
5
Ất
Vị trí thứ hai trong thiên can
6
Quyết
jué
Nét sổ có móc
23 Bộ thủ 2 Nét
7
Nhị
ér
Số hai
8
Đầu
tóu
Nét trên đầu của một chữ
9
Nhân
rén
Người
10
Nhi
ér
Trẻ con
11
Nhập
Vào
12
Bát
Số tám
13
Quynh
jiǒng
Vùng biên giới xa; hoang địa
14
Mịch
Trùm khăn lên
15
Băng
bīng
Nước đá
16
Kỷ
Ghế dựa
17
Khảm
kǎn
Há miệng
18
Đao
dāo
Con dao, cây đao (vũ khí)
19
Lực
Sức mạnh
20
Bao
Bao bọc
21
Chuỷ
Cái thìa (cái muỗng)
22
Phương
fāng
Tủ đựng
23
Hệ
Che đậy, giấu giếm
24
Thập
shí
Số mười
25
Bốc
Xem bói
26
Tiết
jié
Đốt tre
27
Hán
hàn
Sườn núi, vách đá
28
Khư, tư
Riêng tư
29
Hựu
yòu
Lại nữa, một lần nữa
21 Bộ thủ 3 Nét
30
Khẩu
kǒu
Cái miệng
31
Vi
wéi
Vây quanh
32
Thổ
Đất
33
shì
Người có học
34
Truy
zhǐ
Đến sau
35
Tuy
sūi
Đi chậm
36
Tịch
Đêm tối
37
Đại
To lớn
38
Nữ
Nữ giới, con gái, đàn bà
39
Tử
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
40
Miên
mián
Mái nhà mái che
41
Thốn
cùn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42
Tiểu
xiǎo
Nhỏ bé
43
Uông
wāng
Yếu đuối
44
Thi
shī
Xác chết, thây ma
45
Triệt
chè
Mầm non
46
Sơn
shān
Núi non
47
Xuyên
chuān
Sông ngòi
48
Công
gōng
Người thợ, công việc
49
Kỷ
Bản thân mình
50
Cân
jīn
Cái khăn
51
Can
gān
Thiên can, can dự
52
Yêu
yāo
Nhỏ nhắn
53
广
Nghiễm
ān
Mái nhà
54
Dẫn
yǐn
Bước dài
55
Củng
gǒng
Chắp tay
56
Dặc
Bắn, chiếm lấy
57
Cung
gōng
Cái cung (để bắn tên)
58
Kệ
Đầu con nhím
59
Sam
shān
Lông tóc dài
60
Xích
chì
Bước chân trái.
34 Bộ thủ 4 Nét
61
Tâm
xīn
Quả tim, tâm trí, tấm lòng
62
Qua
Cây qua (một thứ binh khí dài)
63
Hộ
Cửa một cánh
64
Thủ
shǒu
Tay
65
Chi
zhī
Cành nhánh
66
Phộc
Đánh khẽ
67
Văn
wén
Văn, văn hóa, văn học
68
Đẩu
dōu
Cái đấu để đong
69
Cân
jīn
Cái búa, rìu
70
Phương
fāng
Vuông
71
无(旡)
Không
72
Nhật
Ngày, mặt trời
73
Viết
yuē
Nói rằng
74
Nguyệt
yuè
Tháng, mặt trăng
75
Mộc
Gỗ, cây cối
76
Khiếm
qiàn
Khiếm khuyết, thiếu vắng
77
Chỉ
zhǐ
Dừng lại
78
Đãi
dǎi
Xấu xa, tệ hại
79
Thù
shū
Binh khí dài
80
Chớ, đừng
81
Tỷ
So sánh
82
Mao
máo
Lông
83
Thị
shì
Họ
84
Khí
Hơi nước
85
Thủy
shǔi
Nước
86
Hỏa
huǒ
Lửa
87
Trảo
zhǎo
Móng vuốt cầm thú
88
Phụ
Cha
89
Hào
yáo
Hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90
Tường
qiáng
Mảnh gỗ, cái giường
91
Phiến
piàn
Mảnh, tấm, miếng
92
Nha
Răng
93
牛(牜)
Ngưu
níu
Trâu
94
Khuyển
quǎn
Con chó
23 Bộ thủ 5 Nét
95
Huyền
xuán
Màu đen huyền, huyền bí
96
Ngọc
Đá quý, ngọc
97
Qua
guā
Quả dưa
98
Ngõa
Ngói
99
Cam
gān
Ngọt
100
Sinh
shēng
Sinh sôi,nảy nở
101
Dụng
yòng
Dùng
102
Điền
tián
Ruộng
103
Thất
Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104
Nạch
Bệnh tật
105
Bát
Gạt ngược lại, trở lại
106
Bạch
bái
Màu trắng
107
Da
108
Mãnh
mǐn
Bát dĩa
109
目(罒)
Mục
Mắt
110
Mâu
máo
Cây giáo để đâm
111
Thỉ
shǐ
Cây tên, mũi tên
112
Thạch
shí
Đá
113
Thị, kỳ
shì
Chỉ thị; thần đất
114
Nhựu
róu
Vết chân, lốt chân
115
Hòa
Lúa
116
Huyệt
xué
Hang lỗ
117
Lập
Đứng, thành lập
29 Bộ thủ 6 Nét
118
Trúc
zhú
Tre trúc
119
Mễ
Gạo
120
Mịch
Sợi tơ nhỏ
121
Phẫu
fǒu
Đồ sành
122
Võng
wǎng
Cái lưới
123
Dương
yáng
Con dê
124
Lông vũ
125
Lão
lǎo
Già
126
Nhi
ér
Mà, và
127
Lỗi
lěi
Cái cày
128
Nhĩ
ěr
Lỗ tai
129
Duật
Cây bút
130
Nhục
ròu
Thịt
131
Thần
chén
Bầy tôi
132
Tự
Tự bản thân, kể từ
133
Chí
zhì
Đến
134
Cữu
jiù
Cái cối giã gạo
135
Thiệt
shé
Cái lưỡi
136
Suyễn
chuǎn
Sai lầm
137
Chu
zhōu
Cái thuyền
138
Cấn
gèn
quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
139
Sắc
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
140
Thảo
cǎo
Cỏ
141
Hổ
Vằn vện của con hổ
142
Trùng
chóng
Sâu bọ
143
Huyết
xuè
Máu
144
Hành
xíng
Đi, thi hành, làm được
145
Y
Áo
146
Á (Tây)
Che đậy, úp lên
20 Bộ thủ 7 Nét
147
Kiến
jiàn
Trông thấy
148
Giác
jué
Góc, sừng thú
149
Ngôn
yán
Nói
150
Cốc
Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151
Đậu
dòu
Hạt đậu, cây đậu
152
Thỉ
shǐ
Con heo, con lợn
153
Trãi
zhì
Loài sâu không chân
154
Bối
bèi
Vật báu
155
Xích
chì
Màu đỏ
156
Tẩu
zǒu
Đi, chạy
157
Túc
Chân, đầy đủ
158
Thân
shēn
Thân thể, thân mình
159
Xa
chē
Chiếc xe
160
Tân
xīn
Cay
161
Thần
chén
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162
Sước
chuò
Chợt bước đi chợt dừng lại
163
Ấp
Vùng đất, đất phong cho quan
164
Dậu
yǒu
Một trong 12 địa chi
165
Biện
biàn
Phân biệt
166
Dặm; làng xóm
9 Bộ thủ 8 Nét
167
Kim
jīn
Kim loại nói chung, vàng
168
Trường
cháng
Dài, lớn (trưởng)
169
Môn
mén
Cửa hai cánh
170
Phụ
Đống đất, gò đất
171
Đãi
dài
Kịp, kịp đến
172
Truy, chuy
zhuī
Chim non
173
Mưa
174
Thanh
qīng
Màu xanh
175
Phi
fēi
Không
11 Bộ thủ 9 Nét
176
Diện
miàn
Mặt, bề mặt
177
Cách
Da thú, thay đổi
178
Vi
wéi
Da đã thuộc rồi
179
Phỉ, cửu
jiǔ
Rau hẹ
180
Âm
yīn
Âm thanh, tiếng
181
Hiệt
Đầu; trang giấy
182
Phong
fēng
Gió
183
Phi
fēi
Bay
184
Thực
shí
Ăn
185
Thủ
shǒu
Đầu
186
Hương
xiāng
Mùi thơm
8 Bộ thủ 10 Nét
187
Con ngựa
188
Cốt
Xương
189
Cao
gāo
Cao
190
Bưu, tiêu
biāo
Tóc dài
191
Đấu
dòu
Đánh nhau
192
Sưởng
chàng
Ủ rượu nếp
193
Cách
Nồi, chõ
194
Quỷ
gǔi
Con quỷ
6 Bộ thủ 11 Nét
195
Ngư
Con cá
196
Điểu
niǎo
Con chim
197
Lỗ
Đất mặn
198
鹿
Lộc
Con hươu
199
Mạch
Lúa mạch
200
Ma
Cây gai
4 Bộ thủ 12 Nét
201
Hoàng
huáng
Màu vàng
202
Thử
shǔ
Lúa nếp
203
Hắc
hēi
Màu đen
204
Chỉ
zhǐ
May áo, khâu vá
4 Bộ thủ 13 Nét
205
Mãnh
mǐn
Loài bò sát
206
Đỉnh
dǐng
Cái đỉnh
207
Cổ
Cái trống
208
Thử
shǔ
Con chuột
2 Bộ thủ 14 Nét
209
tỵ
Cái mũi
210
tề
Mằng nhau
1 Bộ thủ 15 Nét
211
齿
Xỉ
chǐ
Răng
2 Bộ thủ 16 Nét
212
long
lóng
Con rồng
213
quy
guī
Con rùa
1 Bộ thủ 17 Nét
214
Dược
yuè
Sáo ba lỗ